Thông tin gia vang hom nay o cao lanh mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia vang hom nay o cao lanh mới nhất ngày 16/02/2020 trên website Vienthongmientay.com

Tin tức giá vàng hôm nay

Nguồn tin 2


Giá vàng trong nước hôm nay

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 44,050 44,400
Nhẫn 9999 1c->5c 44,000 44,500
Vàng nữ trang 9999 43,600 44,400
Vàng nữ trang 24K 42,960 43,960
Vàng nữ trang 18K 32,053 33,453
Vàng nữ trang 14K 24,638 26,038
Vàng nữ trang 10K 17,267 18,667
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 44,050 44,420
SJC Đà Nẵng 44,050 44,420
SJC Nha Trang 44,040 44,420
SJC Cà Mau 44,050 44,420
SJC Bình Phước 44,020 44,430
SJC Huế 44,030 44,420
SJC Biên Hòa 44,050 44,400
SJC Miền Tây 44,050 44,400
SJC Quãng Ngãi 44,050 44,400
SJC Đà Lạt 44,070 44,450
SJC Long Xuyên 44,050 44,400
DOJI HCM 44,060 44,370
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 44,050 44,350
PNJ HCM 44,000 44,400
PNJ Hà Nội 44,000 44,400
Phú Qúy SJC 44,100 44,400
Bảo Tín Minh Châu 44,100 44,350
Mi Hồng 44,150 44,400
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 44,150 44,450
ACB 44,100 44,400
Sacombank 43,900 44,380
SCB 44,100 44,450
VIETINBANK GOLD 43,900 44,270

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L44.05044.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c44.00044.500
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân44.00044.600
Vàng nữ trang 99,99%43.60044.400
Vàng nữ trang 99%42.96043.960
Vàng nữ trang 75%32.05333.453
Vàng nữ trang 58,3%24.63826.038
Vàng nữ trang 41,7%17.26718.667
Hà NộiVàng SJC44.05044.420
Đà NẵngVàng SJC44.05044.420
Nha TrangVàng SJC44.04044.420
Cà MauVàng SJC44.05044.420
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC44.02044.430
HuếVàng SJC44.03044.420
Biên HòaVàng SJC44.05044.400
Miền TâyVàng SJC44.05044.400
Quãng NgãiVàng SJC44.05044.400
Đà LạtVàng SJC44.07044.450
Long XuyênVàng SJC44.05044.400

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ44.05044.35044.07044.40044.05044.380
SJC Buôn44.05044.35044.09044.38044.06044.370
Kim Tý44.05044.350----
Kim Thần Tài44.05044.35044.07044.40044.05044.380
Lộc Phát Tài44.05044.35044.07044.40044.05044.380
Kim Ngân Tài44.05044.350----
Hưng Thịnh Vượng44.03044.48044.03044.48044.03044.480
Nguyên liệu 99.9943.98044.15043.95044.19043.98044.150
Nguyên liệu 99.943.93044.10043.90044.13043.93044.100
Nữ trang 99.9943.73044.45043.73044.45043.75044.450
Nữ trang 99.943.63044.35043.63044.35043.65044.350
Nữ trang 9942.93044.00042.93044.00042.95044.000
Nữ trang 75 (18k)32.04033.54032.04033.54032.19033.490
Nữ trang 68 (16k)29.66031.66029.66031.66027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)24.13026.13024.13026.13024.78026.080
Nữ trang 41.7 (10k)14.26015.76014.26015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999944.25015/02/2020 08:20:16
PNJ43.95044.55015/02/2020 08:20:16
SJC44.00044.40015/02/2020 08:20:16
Hà NộiPNJ43.95044.55015/02/2020 08:20:16
SJC44.00044.40015/02/2020 08:20:16
Đà NẵngPNJ43.95044.55015/02/2020 08:20:16
SJC44.00044.40015/02/2020 08:20:16
Cần ThơPNJ43.95044.55015/02/2020 08:20:16
SJC44.00044.40015/02/2020 08:20:16
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)43.95044.55015/02/2020 08:20:16
Nữ trang 24K43.60044.40015/02/2020 08:20:16
Nữ trang 18K32.05033.45015/02/2020 08:20:16
Nữ trang 14K24.72026.12015/02/2020 08:20:16
Nữ trang 10K17.22018.62015/02/2020 08:20:16

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L44.10044.400
Vàng 24K (999.9)43.65044.350
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)43.85044.350
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC44.11044.390

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)44.06044.560
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)44.06044.560
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)44.06044.560
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)43.50044.400
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)43.50044.400
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)44.14044.380
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)44.14044.380
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)43.200
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC44154440
99,9%44054435
98,5%43254405
98,0%43054385
95,0%41600
75,0%29803180
68,0%26802850
61,0%25802750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
NT24K NỮ TRANG 24K 4,392,000 VNĐ 4,457,000 VNĐ
HBS HBS 4,412,000 VNĐ VNĐ
SJC SJC 4,407,000 VNĐ 4,457,000 VNĐ
SJCLe SJC LẼ 4,407,000 VNĐ 4,457,000 VNĐ
18K75% 18K75% 3,284,000 VNĐ 3,424,000 VNĐ
VT10K VT10K 3,284,000 VNĐ 3,424,000 VNĐ
VT14K VT14K 3,284,000 VNĐ 3,424,000 VNĐ
16K 16K 2,734,000 VNĐ 2,874,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

Loại Mua vào Bán ra
Vàng 99.9 4.380.000 ₫ 4.420.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.390.000 ₫ 4.430.000 ₫
Bạc 45.000 ₫ 70.000 ₫
Vàng Tây 2.600.000 ₫ 2.900.000 ₫
Vàng Ý PT 3.150.000 ₫ 4.300.000 ₫

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-02-141575.881584.141572.921582.40 0.42
2020-02-131565.961578.131565.421575.84 0.64
2020-02-121567.551570.281561.851565.84 0.13
2020-02-111571.911573.851561.991567.72 0.28
2020-02-101571.641576.851567.871571.99 0.14
2020-02-071566.411573.901560.651569.94 0.24
2020-02-061556.001567.841552.351566.23 0.67
2020-02-051552.541562.221547.351555.85 0.2
2020-02-041577.101579.421548.901552.78 1.54
2020-02-031593.421593.741569.831576.54 0.66
2020-01-311574.001589.541570.801586.84 0.8
2020-01-301576.421585.821572.261574.19 0.15
2020-01-291566.591577.521563.041576.50 0.56
2020-01-281581.431582.911565.191567.68 0.91
2020-01-271580.361588.411576.051581.86 0.65
2020-01-241562.471575.621556.401571.65 0.57
2020-01-231558.781567.761551.771562.72 0.27
2020-01-221558.401558.971550.041558.60 0.04
2020-01-211560.731568.461546.201558.05 0.16
2020-01-201557.721562.631556.201560.43 0.23
2020-01-171552.401561.081549.251556.97 0.31
2020-01-161556.301557.951547.861552.24 0.25

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan gia vang hom nay o cao lanh

Giá vàng hôm nay 10/2/2020 | thdt

Trung tâm vàng bạc đá quí kim long đồng tháp chúc tết kỷ hợi 2019

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Giá vàng hôm nay 6/2/2020 | thdt

Giá vàng hôm nay 8/2/2020 | thdt

Giá vàng hôm nay 5/2/2020 | thdt

Giá vàng hôm nay, 17/1/2020 | thdt

Giá vàng hôm nay, 11/01/2020 | thdt

Giá vàng hôm nay, 7/2/2020 | thdt

Giá vàng hôm nay 8/1/2020 | thdt

Hệ thống biển led cửa hàng vàng kim long - bạch mai

Giá vàng hôm nay ngày 3 tháng 2 năm 2020.giá vàng 9999 hôm nay

Tiem vang kim anh tuan

Giá vàng hôm nay 1/2/2020

Giá vàng hôm nay 10/12/2018: bất ngờ tăng cao trở lại

Giá cả thị trường chưa bình ổn sau tết | thdt

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

Ngày vía thần tài, giá vàng tăng cao "chóng mặt"

Tvc kimlong center tower

đám cưới 'vắng mặt chú rể' đẫm nước mắt ở quảng trị

Băng nhóm trộm hơn 40 tiệm vàng ở miền tây | thdt

Kiên giang: bắt quả tang tụ điểm bán số đề | thdt

đổi ngoại tệ ở tiệm vàng có phạm pháp không? | ghế nóng | thdt

Hỏi giá lộc vừng, mai vàng tại xẻo quýt đồng tháp 📞 0964 900659

Bác sĩ lên tiếng báo động virus corona ở vũ hán, đã qua đời vì bệnh

Tung tin giả mạo, sai sự thật trên mạng xã hội bị phạt 10 - 20 triệu đồng | thdt

Phá vụ án cho vay nặng lãi ở sa đéc | thdt

Mai vàng trăm triệu đón xuân canh tý tại đồng tháp#chohoaxuan#hoaxuan#duybeovlog

Anh ruột trộm nhẫn của em gái để lấy tiền chơi game | thdt

Bỗng dưng thành thầy thuốc | thdt

Người dân lai vung phấn khởi do huệ được giá | thdt

Bán gốc mai vàng hoành 81 ở cái tàu đồng tháp cho anh em đam mê

ớt rớt giá do sức mua kém | thdt

Cảnh báo tình trạng cướp tiệm vàng | thdt

Vì an ninh tổ quốc | 05/02/2020 | thdt

Niêm phong tiệm thuốc bán khẩu trang với giá cao gấp 10 lần | vtc14

Giá vàng hôm nay 2/2 - giá vàng tăng sốc trước ngày vía thần tài | tin nóng mỗi giờ

24h chuyển động 06-02-2020 | tin tức hôm nay | tayninhtv

đã có phương án đảm bảo nguồn cung hàng hóa | thdt

Khởi tố thiếu niên cướp giật tài sản lấy tiền sửa điện thoại | thdt

Bắt nghi phạm trộm gần 90 lượng vàng ở tây ninh | thdt

Năm mới, nhiều nông dân quyết tâm thay đổi tư duy sản xuất | thdt

Công an tp. hcm công bố thêm hình ảnh nghi can bắn chết 5 người | thdt

Mai vàng siêu khủng vô giá ở miền tây nở hoa rực rỡ đón xuân 2020

2 đối tượng chém chủ tiệm, cướp vàng ở long an | thdt

Câu cá trong rừng trúng ngay cặp cá khủng | nguyên khôi tv t103

Trái cây giá giảm còn phân nửa do virus corona | thdt

Mai vàng 2 tỷ ở cao lãnh đồng tháp

Lướt facebook cùng bạn: những "người hùng" giữa đại dịch | thdt