Bảng Ký Tự Đặc Biệt Ascii: Cách Viết Ký Tự, Chữ Cái, Ký Hiệu Ascii Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về Bảng Ký Tự Đặc Biệt Ascii: Cách Viết Ký Tự, Chữ Cái, Ký Hiệu Ascii Mới Nhất mới nhất ngày 01/10/2020 trên website Vienthongmientay.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 2,574 lượt xem.

Bảng ký tự đặc biệt ASCII: Cách viết ký tự, chữ cái, ký hiệu ASCII mới nhất: ASCII (American Standard Code for Information InterChange) là một bộ mã kí tự được tạo thành dựa trên bảng chữ cái Latin, nó trở thành bộ mã ký tự chuẩn giao tiếp trên thế giới. Dưới đây, chúng tôi tổng hợp đầy đủ kí tự đặc biệt ASCII, ký hiệu, bảng mã ASCII chi tiết mới nhất. + Cách viết kí tự đặc…

Bài viết cùng chủ đề

  • Những kí tự đặc biệt hình trái tim cực đẹp & độc đáo nhất
  • Bảng Kí tự đặc biệt Võ lâm truyền kỳ 2020 – Cách đặt tên đẹp và hấp dẫn hội bang
  • Bảng kí tự đặc biệt FiFa 4 online 2020 cùng thủ thuật cách đặt tên & dấu cách
  • Những ký tự đặc biệt iphone đẹp và mới nhất và thêm kí tự đặc biệt bàn phím iphone
  • Hơn 100+ tên facebook hay cho nữ 2020: cứ nghe là muốn vào xem mặt
  • Bảng ký tự đặc biệt ASCII: Cách viết ký tự, chữ cái, ký hiệu ASCII mới nhất: ASCII (American Standard Code for Information InterChange) là một bộ mã kí tự được tạo thành dựa trên bảng chữ cái Latin, nó trở thành bộ mã ký tự chuẩn giao tiếp trên thế giới. Dưới đây, chúng tôi tổng hợp đầy đủ kí tự đặc biệt ASCII, ký hiệu, bảng mã ASCII chi tiết mới nhất.

    + Cách viết kí tự đặc biệt, ký hiệu mã ASCII alt + số

    Bước 1: Bạn cần bật phím NumLock (hay Num Lk, NmLK…) bên hàng phím số bên phải.

    Bước 2: Nhấn giữ phím Alt rồi gõ số tương ứng với kí tự (gõ số ở hàng phím bên tay phải mới được nhé).

    Ví dụ:

    Bạn muốn chèn hình mặt cười @, ta nhấn giữ phím Alt sau đó gõ số 64 (gọi tắt là Alt+64). Muốn chèn hình trái tìm ta bấm Alt + 171 nó sẽ ra ½. Tương tự, muốn chèn biểu tượng nôt nhạc, bạn gõ Alt + 244 là ra ngay.

    + Bảng ký tự đặc biệt ASCII

    Không biết bạn sử dụng nó mọi lúc, mọi lúc bạn sử dụng hệ thống máy tính, nhưng nếu tất cả những gì bạn cần là lấy một số ký tự không có trong bàn phím thì nên làm như sau:

    Làm thế nào để gõ: trích dẫn đơn hoặc dấu nháy đơn?

    WINDOWS: trên các máy tính có hệ điều hành Windows như Windows 8, Win 7, Vista, Windows XP, v.v.

    Để nhận chữ cái, ký tự, ký hiệu hoặc ký hiệu “‘” : (Trích dẫn đơn hoặc Dấu nháy đơn) trên các máy tính có hệ điều hành Windows:

    1) Nhấn phím “Alt” trên bàn phím và không buông tay.

    2) Trong khi tiếp tục nhấn “Alt”, trên bàn phím, hãy nhập số “39”, là số của chữ cái hoặc ký hiệu “‘” trong bảng ASCII.

    3) Sau đó dừng nhấn phím “Alt” và … bạn hiểu rồi! (257)

    LINUX: trên các máy tính chạy GNU / Linux, như Ubuntu (chỉ với máy tính để bàn Gnome).

    Để lấy chữ cái, ký tự, ký hiệu hoặc ký hiệu “‘” : (Trích dẫn đơn hoặc Dấu nháy đơn) trên các máy tính có GNU / Linux như Ubuntu (chỉ với máy tính để bàn Gnome):

    1) Nhấn tổ hợp phím “CTRL + SHIFT + u” trên bàn phím của bạn và không buông tay.

    2) Trong khi nhấn “CTRL + SHIFT + u”, hãy nhập trên bàn phím “27”, là giá trị thập lục phân của chữ cái hoặc ký hiệu “‘” trong bảng ASCII.

    3) Sau đó dừng nhấn tổ hợp phím “CTRL + SHIFT + u” và … bạn đã hiểu! (258)

    + Danh sách đầy đủ các ký tự, chữ cái, ký hiệu và ký hiệu ASCII

    Mã ASCII 00 = NULL (Ký tự không)

    Mã ASCII 01 = SOH (Bắt đầu tiêu đề)

    Mã ASCII 02 = STX (Bắt đầu văn bản)

    Mã ASCII 03 = ETX (Kết thúc văn bản, phù hợp với thẻ trái tim)

    Mã ASCII 04 = EOT (Kết thúc Truyền, bộ đồ thẻ kim cương)

    Mã ASCII 05 = ENQ (Truy vấn, bộ đồ thẻ câu lạc bộ)

    Mã ASCII 06 = ACK (Lời cảm ơn, bộ đồ thẻ thuổng)

    Mã ASCII 07 = BEL (Chuông)

    Mã ASCII 08 = BS (Backspace)

    Mã ASCII 09 = HT (Tab ngang)

    Mã ASCII 10 =LF (Nguồn cấp dữ liệu)

    Mã ASCII 11 = VT (Tab dọc, ký hiệu nam, ký hiệu cho Sao Hỏa)

    Mã ASCII 12 = FF (Nguồn cấp mẫu, ký hiệu nữ, ký hiệu cho Sao Kim)

    Mã ASCII 13 = CR (Trả về vận chuyển)

    Mã ASCII 14 = SO (Shift Out)

    Mã ASCII 15 = SI (Shift In)

    Mã ASCII 16 = DLE (Thoát liên kết dữ liệu)

    Mã ASCII 17 = DC1 (Điều khiển thiết bị 1)

    Mã ASCII 18 = DC2 (Điều khiển thiết bị 2)

    Mã ASCII 19 = DC3 ( Điều khiển thiết bị 3)

    Mã ASCII 20 = DC4(Điều khiển thiết bị 4)

    Mã ASCII 21 = NAK (NAK phủ nhận thừa nhận)

    Mã ASCII 22 = SYN (Không hoạt động đồng bộ)

    Mã ASCII 23 = ETB (Kết thúc khối chuyển đổi)

    Mã ASCII 24 = CAN (Hủy)

    Mã ASCII 25 = EM (Hết phương tiện)

    Mã ASCII 26 = SUB (Thay thế)

    Mã ASCII 27 = ESC (Thoát)

    Mã ASCII 28 = FS (Dấu tách tệp)

    Mã ASCII 29 = GS (Dấu tách nhóm)

    Mã ASCII 30 = RS (Dấu tách bản ghi)

    Mã ASCII 31 = Mỹ(Dấu phân cách đơn vị)

    Mã ASCII 127 = DEL (Xóa)

    Các ký tự ASCII có thể in:

    (chữ và số, ký hiệu và ký hiệu)Mã ASCII 32 = không gian (Không gian)

    Mã ASCII 33 = ! (Dấu chấm than)

    Mã ASCII 34 = ” (Dấu ngoặc kép; Dấu ngoặc kép; Dấu lời nói)

    Mã ASCII 35 = # (Dấu số)

    Mã ASCII 36 = $ (Ký hiệu đô la)

    Mã ASCII 37 = % (Dấu phần trăm)

    Mã ASCII 38 =% & (Ampersand)

    Mã ASCII 39 = ‘ (Trích dẫn đơn hoặc Dấu nháy đơn)

    (Thực thể HTML = & apos;) Mã ASCII 40 = ( (dấu ngoặc tròn hoặc dấu ngoặc đơn, mở dấu ngoặc tròn)

    Mã ASCII 41 = )(dấu ngoặc đơn hoặc dấu ngoặc tròn, đóng dấu ngoặc đơn)

    Mã ASCII 42 = * (Dấu hoa thị)

    Mã ASCII 43 = + (Dấu cộng)

    Mã ASCII 44 = , (Dấu phẩy)

    Mã ASCII 45 = – (Dấu gạch nối, dấu trừ)

    mã ASCII 46 = . (Chấm, dừng hoàn toàn)

    Mã ASCII 47 = / (Dấu gạch chéo, dấu gạch chéo, thanh phân số, dấu gạch chéo)

    Mã ASCII 48 = 0 (số 0)

    Mã ASCII 49 = 1 (số một)

    Mã ASCII 50 = 2 (số hai)

    Mã ASCII 51 = 3 (số ba)

    Mã ASCII 52 =4 (số bốn)

    mã ASCII 53 = 5 (số năm)

    mã ASCII 54 = 6 (số sáu)

    mã ASCII 55 = 7 (số bảy)

    mã ASCII 56 = 8 (số tám)

    mã ASCII 57 = 9 (số chín)

    Mã ASCII 58 = : (Đại tràng)

    Mã ASCII 59 = ; (Dấu chấm phẩy)

    Mã ASCII 60 = < (Dấu nhỏ hơn)

    Mã ASCII 61 = = (Dấu bằng)

    Mã ASCII 62 = > (Dấu lớn hơn; Bất đẳng thức)

    Mã ASCII 63 = ? ( Dấu chấm hỏi )

    Mã ASCII 64 = @ (Tại ký)

    Mã ASCII 65 = A (Chữ in hoa A)

    Mã ASCII 66 = B (Chữ in hoa B)

    Mã ASCII 67 = C (Chữ in hoa C)

    Mã ASCII 68 = D (Chữ in hoa D)

    ASCII mã 69 = E (Chữ in hoa E)

    Mã ASCII 70 = F (Chữ in hoa F)

    Mã ASCII 71 = G (Chữ in hoa G)

    Mã ASCII 72 = H (Chữ in hoa H)

    Mã ASCII 73 = I (Chữ in hoa I)

    ASCII mã 74 = J (Chữ in hoa J)

    Mã ASCII 75 = K (Chữ in hoa K)

    Mã ASCII 76 = L (Chữ in hoa L)

    Mã ASCII 77 = M (Chữ in hoa M)

    Mã ASCII 78 = N (Chữ in hoa N)

    Mã ASCII 79 = O (Chữ in hoa O)

    Mã ASCII 80 = P (Chữ in hoa P)

    Mã ASCII 81 = Q (Chữ in hoa Q)

    Mã ASCII 82 = R (Chữ in hoa R)

    Mã ASCII 83 = S (Chữ in hoa S)

    Mã ASCII 84 = T (Chữ in hoa T)

    Mã ASCII 85 = U (Chữ in hoa U)

    Mã ASCII 86 = V (Chữ in hoa V)

    Mã ASCII 87 = W (Chữ in hoa W)

    Mã ASCII 88 = X (Chữ in hoa X)

    Mã ASCII 89 = Y (Chữ in hoa Y)

    Mã ASCII 90 = Z (Chữ in hoa Z)

    Mã ASCII 91 = [ (dấu ngoặc vuông hoặc ngoặc vuông, dấu ngoặc mở)

    Mã ASCII 92 = (Dấu gạch chéo ngược, dấu gạch chéo ngược)

    Mã ASCII 93 = ] (dấu ngoặc vuông hoặc dấu ngoặc vuông, dấu ngoặc vuông)

    Mã ASCII 94 = ^ (Dấu tròn Caret)

    Mã ASCII 95 = _(gạch dưới, gạch dưới, gạch dưới hoặc vạch thấp)

    Mã ASCII 96 = ` (Dấu trọng âm)

    Mã ASCII 97 = a (Chữ thường a, chữ nhỏ a)

    Mã ASCII 98 = b (Chữ thường b, chữ b)

    Mã ASCII 99 = c (Chữ thường c, minuscule c)

    Mã ASCII 100 = d (Chữ thường d, minuscule d)

    Mã ASCII 101 = e (Chữ thường e, minuscule e)

    Mã ASCII 102 = f (Chữ thường f, mã nhỏ f)

    Mã ASCII = g (Chữ thường g, chữ nhỏ g)

    Mã ASCII 104 = h(Chữ thường h, minuscule h)

    Mã ASCII 105 = i (Chữ thường i, minuscule i)

    Mã ASCII 106 = j (Chữ thường j, minuscule j)

    Mã ASCII 107 = k (Chữ thường k,

    ký tự k) Mã ASCII 108 = l (Chữ thường l, chữ viết tắt l)

    Mã ASCII 109 = m (Chữ thường chữ m, chữ viết nhỏ m)

    Mã ASCII 110 = n (Chữ thường n, chữ nhỏ n)

    Mã ASCII 111 = o (Chữ thường o, chữ nhỏ o)

    ASCII mã 112 = p (chữ thường p, minuscule p)

    mã ASCII 113 = q(Chữ thường q, minuscule q)

    Mã ASCII 114 = r (Chữ thường r, minuscule r)

    Mã ASCII 115 = s (Chữ thường chữ s, chữ viết nhỏ)

    Mã ASCII 116 = t (Chữ thường chữ t, chữ nhỏ t)

    Mã ASCII 117 = u (Chữ thường u, minuscule u)

    Mã ASCII 118 = v (Chữ thường v, minuscule v)

    Mã ASCII 119 = w (Chữ thường w, minuscule w)

    Mã ASCII 120 = x (Chữ thường x, minuscule x)

    ASCII mã 121 = y (chữ thường y, minuscule y)

    mã ASCII 122 = z(Chữ thường chữ z, minuscule z)

    Mã ASCII 123 = { (dấu ngoặc nhọn hoặc dấu ngoặc nhọn, dấu ngoặc mở)

    Mã ASCII 124 = | (thanh dọc, vbar, đường thẳng đứng hoặc dấu gạch chéo dọc)

    mã ASCII 125 = } (dấu ngoặc nhọn hoặc dấu ngoặc nhọn, đóng dấu ngoặc nhọn)

    mã ASCII 126 = ~ (Dấu gạch ngang;

    Ký tự mở rộng ASCII:Mã ASCII 128 = Ç (chữ hoa C-dấu móc dưới)

    mã ASCII 129 = ü (kí tự u với âm sắc hoặc dấu tách đôi, u-âm sắc)

    mã ASCII 130 = é (thư điện tử với giọng cấp tính hoặc e-cấp tính)

    mã ASCII 131 = â ( chữ a có dấu thập phân hoặc dấu thập phân)

    mã ASCII 132 = ä (chữ a có âm sắc hoặc dấu chéo, a-umlaut)

    mã ASCII 133 = à (chữ a có dấu trọng âm)

    mã ASCII 134 = å (chữ a có dấu )

    Mã ASCII 135 = ç (Minuscule c-cedilla)

    Mã ASCII 136 = ê(chữ e có dấu thập phân hoặc chữ e-dấu mũ)

    mã ASCII 137 = ë (chữ e có âm sắc hoặc dấu; e-umlauts)

    mã ASCII 138 = è (chữ e có dấu trọng âm)

    mã ASCII 139 = ï (chữ i có dấu hoặc dấu tách đôi; i-âm sắc)

    mã ASCII 140 = î (chữ i với giọng circumflex hoặc i-circumflex)

    mã ASCII 141 = ì (chữ i với dấu huyền)

    mã ASCII 142 = Ä (chữ A với âm sắc hoặc dấu tách đôi; A- âm sắc)

    mã ASCII 143 = Å (thư Capital A với một chiếc nhẫn)

    mã ASCII 144 = É(Capital chữ E với giọng cấp tính hoặc E-cấp tính)

    mã ASCII 145 = æ (Latin nhị trùng âm ae trong chữ thường)

    mã ASCII 146 = Æ (nhị trùng âm Latin AE trong chữ hoa)

    mã ASCII 147 = ô (chữ O với giọng circumflex hoặc o- circumflex)

    mã ASCII 148 = ö (chữ o với âm sắc hoặc dấu tách đôi; o-âm sắc)

    mã ASCII 149 = ò (chữ o với dấu huyền)

    mã ASCII 150 = û (kí tự u với giọng circumflex hoặc u-circumflex)

    mã ASCII 151 = ù (kí tự u với mộ giọng)

    mã ASCII 152 = ÿ (y chữ thường với dấu tách đôi)

    Mã ASCII 153 = Ö (Letter O với âm sắc hoặc dấu tách đôi; O-âm sắc)

    mã ASCII 154 = Ü (Letter U với âm sắc hoặc dấu tách đôi; U-âm sắc)

    mã ASCII 155 = ø (Chữ thường cắt giảm không hoặc tập rỗng)

    mã ASCII 156 = £ (Pound dấu; biểu tượng cho pound sterling)

    mã ASCII 157 = Ø (chữ hoa cắt giảm không hoặc tập rỗng)

    mã ASCII 158 = × (Nhân dấu)

    mã ASCII 159 = ƒ (dấu Chức năng; f với dấu móc; dấu Florin )

    Mã ASCII 160 = á (Chữ thường chữ a có dấu cấp tính hoặc cấp tính)

    mã ASCII 161 = í(Chữ thường chữ i có dấu cấp tính hoặc i-cấp)

    mã ASCII 162 = ó (Chữ thường chữ o có dấu cấp tính hoặc o cấp tính)

    mã ASCII 163 = ú (Chữ thường chữ u có dấu cấp tính hoặc chữ u cấp)

    mã ASCII 164 = ñ (Ene, enie, Tây Ban Nha thư enye, n chữ thường với dấu ngã)

    mã ASCII 165 = Ñ (enye thư Tây Ban Nha, chữ hoa N với dấu ngã, Ene, enie)

    mã ASCII 166 = ª (nữ tính chỉ số thứ tự)

    mã ASCII 167 = º ( nam tính chỉ số thứ tự)

    mã ASCII 168 = ¿ (dấu hỏi Inverted)

    mã ASCII 169 = ®(Đăng ký biểu tượng thương hiệu)

    mã ASCII 170 = ¬ (biểu tượng phủ định logic)

    mã ASCII 171 = ½ (Một nửa)

    mã ASCII 172 = ¼ (Quarter, một phần tư)

    mã ASCII 173 = ¡ (dấu chấm than Inverted)

    mã ASCII 174 = ” (angle trích dẫn, guillemets, trỏ sang phải báo giá đánh dấu)

    mã ASCII 175 = ” (guillemets, dấu ngoặc kép góc, trái chỉ dấu ngoặc kép)

    mã ASCII 176 = ░ (nhân vật đồ họa, mật độ thấp rải rác)

    mã ASCII 177 = ▒ (nhân vật đồ họa , mật độ trung bình chấm)

    mã ASCII 178 = ▓(Nhân vật đồ họa, mật độ cao rải rác)

    mã ASCII 179 = │ (Hộp vẽ ký tự đơn đường thẳng đứng)

    mã ASCII 180 = ┤ (Hộp vẽ ký tự đơn dọc và trái line)

    mã ASCII 181 = Á (thư Capital A với giọng cấp tính hoặc A -acute)

    Mã ASCII 182 = Â (Chữ A có dấu thập phân hoặc dấu chữ A)

    Mã ASCII 183 = À (Chữ A có dấu trọng âm)

    Mã ASCII 184 = © (Ký hiệu bản quyền)

    Mã ASCII 185 = ╣ (Nhân vật vẽ hộp đôi đường thẳng đứng và trái)

    mã ASCII 186 = ║(Hộp vẽ ký tự hai đường thẳng đứng)

    mã ASCII 187 = ╗ (Hộp vẽ nhân vật dòng đôi góc trên bên phải)

    mã ASCII 188 = ╝ (Hộp vẽ nhân vật dòng đôi thấp góc)

    mã ASCII 189 = ¢ (Cent biểu tượng)

    mã ASCII 190 = ¥ (YÊN và YUAN dấu)

    mã ASCII 191 = ┐ (Hộp vẽ nhân vật dòng trên bên phải góc)

    mã ASCII 192 = └ (Hộp vẽ nhân vật duy nhất dòng dưới góc trái)

    mã ASCII 193 = ┴ nhân vật (Hộp vẽ dòng ngang trở lên)

    mã ASCII 194 = ┬(Hộp vẽ nhân vật dòng ngang xuống)

    mã ASCII 195 = ├ (Hộp vẽ nhân vật dòng dọc và phải)

    mã ASCII 196 = ─ (Hộp vẽ ký tự đơn đường ngang)

    mã ASCII 197 = ┼ (Hộp vẽ nhân vật dòng ngang dọc )

    Mã ASCII 198 = ã (Chữ thường chữ a có dấu ngã hoặc dấu ngã)

    Mã ASCII 199 = Ã (Chữ in hoa A với dấu ngã hoặc chữ A)

    Mã ASCII 200 = ╚ (Hộp vẽ ký tự hai dòng ở góc dưới bên trái)

    Mã ASCII 201 = ╔ (Hộp vẽ ký tự gấp đôi góc trên bên trái)

    Mã ASCII 202 =╩ (Hộp vẽ nhân vật dòng đôi ngang trở lên)

    mã ASCII 203 = ╦ (Hộp vẽ nhân vật dòng đôi ngang xuống)

    mã ASCII 204 = ╠ (nhân vật vẽ Box dòng đôi dọc và phải)

    mã ASCII 205 = ═ (Hộp vẽ nhân vật đôi đường ngang)

    mã ASCII 206 = ╬ (Hộp nhân vật vẽ đường đôi ngang dọc)

    mã ASCII 207 = ¤ (dấu hiệu tiền tệ Generic)

    mã ASCII 208 = ð (chữ thường thư ETH)

    mã ASCII 209 = ð (thư Capital Eth)

    mã ASCII 210 = Ê(Letter E với giọng circumflex hoặc E-circumflex)

    mã ASCII 211 = Ë (Letter E với âm sắc hoặc dấu tách đôi, E-âm sắc)

    mã ASCII 212 = È (Capital thư điện tử với dấu huyền)

    mã ASCII 213 = i (Chữ thường dot ít i)

    mã ASCII 214 = Í (thư Capital tôi với giọng cấp tính hoặc I-cấp tính)

    mã ASCII 215 = Î (Letter tôi với giọng circumflex hoặc I-circumflex)

    mã ASCII 216 = Ï (Letter tôi với âm sắc hoặc dấu tách đôi; I- âm sắc)

    mã ASCII 217 = ┘ (Hộp vẽ nhân vật duy nhất dòng dưới bên phải góc)

    mã ASCII 218 = ┌(Hộp vẽ nhân vật dòng góc trên bên trái)

    mã ASCII 219 = █ (Block, nhân vật đồ họa)

    mã ASCII 220 = ▄ (dưới nửa khối)

    mã ASCII 221 = | (Vertical thanh bị hỏng)

    mã ASCII 222 = Ì (thư Capital tôi với mộ giọng)

    mã ASCII 223 = ▀ (nửa khối Top)

    mã ASCII 224 = Ó (thư Capital O với giọng cấp tính hoặc O-cấp tính)

    mã ASCII 225 = ß (Letter Eszett; scharfes S hoặc sắc nét S)

    mã ASCII 226 = Ô (Chữ O có dấu thập phân hoặc chữ O-chu vi)

    Mã ASCII 227 = Ò(Chữ O Capital với dấu huyền)

    mã ASCII 228 = O (chữ thường o với dấu ngã hoặc o-dấu ngã)

    mã ASCII 229 = O (thư Capital O với dấu ngã hoặc O-dấu ngã)

    mã ASCII 230 = μ (chữ thường Mu; vi dấu hiệu hoặc micron)

    mã ASCII 231 = þ (chữ thường thư Thorn)

    mã ASCII 232 = þ (thư Capital Thorn)

    mã ASCII 233 = Ú (thư Capital U với giọng cấp tính hoặc U-cấp tính)

    mã ASCII 234 = Û (Letter U có dấu thập phân hoặc dấu chữ thập)

    Mã ASCII 235 = Ù (Chữ in hoa chữ U có dấu trọng âm)

    Mã ASCII 236 = ý (Chữ thường thư y với giọng cấp tính)

    mã ASCII 237 = Ý (thư Capital Y với giọng cấp tính)

    mã ASCII 238 = ¯ (Macron biểu tượng)

    mã ASCII 239 = ‘ (giọng cấp tính)

    mã ASCII 240 = ≡ ( congruence mối quan hệ ký hiệu)

    mã ASCII 241 = ± (Plus-trừ dấu)

    mã ASCII 242 = ‗ (gạch chân hoặc gạch dưới)

    mã ASCII 243 = ¾ (ba phần tư, ba phần tư)

    mã ASCII 244 = ¶ (dấu khoản hoặc pilcrow; cuối dấu đoạn)

    mã ASCII 245 = §(Phần dấu)

    mã ASCII 246 = ÷ (Các dấu chia; núi giống hình tiêm bi)

    mã ASCII 247 = ¸ (dấu móc dưới)

    mã ASCII 248 = ° (biểu tượng Bằng)

    mã ASCII 249 = ¨ (Diaresis)

    mã ASCII 250 = · (Interpunct hoặc không gian dot)

    mã ASCII 251 = ¹ (một superscript, mũ 1, quyền lực đầu tiên)

    mã ASCII 252 = ³ (kí hiệu ba, mũ 3, khối lập phương, sức mạnh thứ ba)

    mã ASCII 253 = ² (kí hiệu hai, số mũ 2, hình vuông, sức mạnh thứ hai )

    Mã ASCII 254 = ■ (hình vuông màu đen)

    Mã ASCII 255 =nbsp (Không gian không phá vỡ hoặc không gian không phá vỡ)

    Tags: bảng mã ascii 256 ký tự, download bảng mã ascii full, bảng mã ascii tiếng việt, bảng mã ascii đầy đủ, ký tự đặc biệt unicode, giải mã ascii, trình bày hiểu biết của em về bảng mã ascii, bảng mã ascii 16 bit

    Liên quan

    Bảng Kí Tự Đặc Biệt Vua Bóng Đá Cùng Bộ Tên Hay Đẹp Cho Các Game Thủ - Xem 8,019

    Bảng kí tự đặc biệt Vua Bóng Đá cùng bộ tên hay đẹp cho các game thủ: Trong mỗi trận đấu người chơi sẽ được theo dõi các cầu thủ thi đấu bằng hệ thống mô phỏng 2D và 3D đầy chuyên nghiệp. Qua đó tùy vào tình huống trên ... Điểm nhấn của trò chơi này là có sự ủy quyền thương hiệu và cấp phép sử dụng kho dữ liệu cầu thủ, giải đấu đến từ Hiệp Hội Cầu Thủ Chuyên Nghiệp Thế Giới (FIFPro) và sự hỗ trợ của huấn luyện viên Pep Guardiola trực thuộc


    Kí Tự Đặc Biệt Quả Táo Free Fire (Ff) 2020 Của Soshareit - Xem 7,128

    Kí tự đặc biệt quả táo Free Fire hay còn gọi là kí tự trái táo FF cắn dỡ iphone không còn quá xa lạ với nhiều bạn chơi Game cùng tên hiện nay. Có rất nhiều bạn từng hỏi trên nhóm hỗ trợ kí tự đặc biệt rằng làm ... Kí tự đặc biệt quả táo Iphone ( Sao chép) 🍎 Kí tự trái táo màu đỏ ( Sao chép) 🍏 Kí tự trái táo màu xanh ( Sao chép) Đối với 2 quả táo màu đỏ và quả táo màu xanh được hiểu chính xác chính là các Emoij hay còn gọi là biểu


    Kí Tự Đặc Biệt Anhnbt - Xem 6,831

    Chào mừng đến với Kí tự đặc biệt! Bạn đang tìm kí tự đẹp để đặt tên game hay? Đây là công cụ dành cho bạn. Bạn có thể chọn ký tự trái tim (❤), ngôi sao (★), mặt quỷ ╰‿╯ và nhiều hơn nữa. ๖ۣۜA ๖ۣۜB ๖ۣۜC ๖ۣۜD ๖ۣۜE ... Ký tự thường hay dùng trong game Audition VTC Những ký tự đẹp trong FF ๖ۣ*҉ 𓅂 ☻ ☹ ۵ 𖤍 ߹߬ ⋆͙̈ 𒀱ꪳ 𒋨 ࿐ཽ༵ ࿋ོ༙ ཉིཾ ཉྀ ꒰ ꒱ ઈ ઉ ɷ ๑ ⊰ ⊱ ʚ ɞ � 𖤍 ۝ ♆ ٭ ㍍ ᬊ ᭄ Ƀ͢Ƀ


    Bảng Kí Tự Đặc Biệt Trong Au Và Audition Mobile 2020 Đầy Đủ Nhất - Xem 6,633

    Để biết thêm nhiều những kí tự đặc biệt của một số game phổ biến đã từng nổi tiếng trước đây, hôm nay mình xin tổng hợp cho các bạn những kí tự đặc biệt trong audition mới nhất. Một game vang bóng một thời của VTC từ những năm ... ..|..<(+_ (name) _+>..|.. -*="‡"=*- (name) -*="‡"=*- *°o.O (name) O.o°* ----*(-* (name) *-)*---- (¯`*¸*´¯) (name) (¯`*¸*´¯) **¤(`×[¤ (name) ¤]×´)¤** -(**÷[ (name) ]÷**)- *ï¡÷¡ï* (name) *ï¡÷¡ï* *!¦[* (name) *]¦!* °º¤ø,¸¸,ø¤º°`°º¤ø,¸ (name)


    Update 1000+ Kí Tự Đặc Biệt Ff - Xem 6,534

    Update 1000+ kí tự đặc biệt FF – Kí tự đặc biệt Free Fire mới đẹp & hay nhất 2020: Một kí tự đặc biệt game Free Fire để đặt một cái tên FF thật đẹp độc và kêu. Những kí tự đặc biệt Free Fire độc đáo cực kì ... ──────(♥)████████(♥) ɪƒ ƴσυ ηєє∂ тσ ɓє ɧαρρƴ, ────────(♥)████(♥) __ ɪ'ʟʟ ɓє ƴσυʀ ѕɱɪʟє.


    Kí Tự Đặc Biệt Quả Táo Trong Game Free Fire (Ff) Và Cách Hiển Thị - Xem 6,039

    Cách dùng: Nhập tên của bạn, sau đó nhấn tạo tên nhé. Xin chào các bạn! Vừa qua mình nhận được rất nhiều câu hỏi cũng như lời đề nghị từ các bạn độc giả trên Vienthongmientay.com . Với các câu hỏi tương tự như ” Admin cho em xin ... Chính vì thế mà các bạn cần đăng nhập tài khoản game FF trên điện thoại iPhone hoặc iPad thì mới đổi được kí tự quả táo cắn dở. Còn đối với điện thoại Android thì sẽ không hiển thị được và bị lỗi các bạn


    Những Kí Hiệu Đặc Biệt Pubg Được Sử Dụng Nhiều Nhất Hiện Nay - Xem 6,039

    Như chúng ta đề biết thì pubg hiện đang là một game online hot nhất thị trường game. Trong game này, để trò chuyện cùng nhau hoặc để đặt tên nhân vật, người ta sẽ thường sử dụng các ký hiệu đặc biệt để thay thế cho chữ kiểu text. ... Để giành chiến thắng đối phương. Bên cạnh đó sử dụng kí hiệu số để tạo mật khẩu giúp cho quá trình bảo mật tài khoản được tốt hơn. Kí hiệu đặc biệt biểu tượng hình mũi tên Những kí hiệu đặc biệt dùng


    Cách Viết Tên Nhân Vật Bằng Kí Tự Đặc Biệt Trong Lmht Lol - Xem 5,940

    Cách viết Tên nh ân vật bằng Kí Tự Đặc Biệt trong LMHT LOL. Viết tên bằng kí tự đặc biệt lmht lol. Cách ngõ kí tự đặc biệt trong liên minh. Kí tự đặc biệt đặt tên LMHT.Đặt tên nhân vật ký tự đặc biệt trong game LOL, Garena. ... Bảng kí tự đặc biệt LOL. Kí tự đặc biệt lmht. Kí tự


    Bảng Kí Tự Đặc Biệt Fb, Zalo, Au, Lol, Cf, Game, Gunny, Mobile Mới Nhất 2020 - Xem 5,841

    Có rất nhiều cách đổi tên Facebook, Zalo, Au Mobile, LoL, Game… ấn tượng cho mọi người. Ngoài những kí tự bình thường chúng ta còn có rất nhiều kí tự đặc biệt để đặt tên và làm nổi bật tên nick của mình. Bảng kí tự đặc biệt trong ... Nhấn phím ALT ( 2 phím bên trái và phải dấu cách) sau đó gõ chữ số bất kỳ trong bảng mã phía trên. Khi gõ xong thả phím ALT ra bạn sẽ thấy "điều kỳ diệu sẽ đến". Từ danh sách này bạn có thể tha hồ đổi tên nick của mình sao cho phù hợp


    Tải Game Hungry Shark Evolution Hack Tiền Và Kim Cương Mới - Xem 5,148

    Chia sẻ bản tải game Hungry Shark Evolution hack (cá mập ăn thịt người) tiền và kim cương mới nhất cho các bạn game thủ nào muốn chơi và trải nghiệm giải trí sau mỗi ngày làm việc và học tập mệt mỏi nhất…. Hungry Shark Evolution hay còn gọi ... Nuôi dưỡng từ một chú cá mập nhỏ cho tới khi trưởng thành cá mập trắng nặng 10 tấn. Ăn bất kỳ thứ gì xung quanh trong thế giới đại dương đầy thú vị những cũng không ít nguy hiểm. Trong Hungry Shark Evolution, người chơi đóng vai trò là một


    Đề xuất

    999 Kí Tự Đặc Biệt Pubg Mobile Đẹp - Xem 3,168

    PUBG Mobile là tựa game điện thoại không còn xa lạ với các game thủ Việt Nam. Đây là game mobile miễn phí của Tencent siêu hot. Ngoài những kĩ năng chơi game ra thì bất cứ game thủ nào cũng muốn tạo cho mình những cái tên kí tự ... Tuy nhiên khác với PUBG: Army Assault, PUBG: Thrilling Battlefield dường như được phát triển hoàn toàn độc lập và không có sự hỗ trợ từ phía Bluehole, bất chấp cả 2 đều trợ lực bởi Unreal Engine 4. Cách tạo tên PUBG Mobile đẹp với Ký tự đặc biệt Ky tu dac biet


    1001 + Kí Tự Đặc Biệt Zalo Đẹp 2020 - Xem 2,475

    Kí tự đặc biệt Zalo + Đổi tên zalo có kí tự sẽ là tiều điểm chính cho bài viết hôm nay mà Vinhblog mốn gửi tới các bạn. Khi các bạn muốn tìm và đổi tên zalo có kí tự đặc biệt chắc hẳn các bạn cũng đã chơi ... (như hình) Bước 5. Ở bước 5 này các bạn hãy chọn phần Đổi thông tin và nhấn vào biểu tượng bút chì để thay đổi tên đang dùng nhé. (như hình) Bước 6: Bước này thì rất đơn giản rồi các bạn chỉ cần xóa tên cũ mình


    [Lol] Kí Tự Đặc Biệt Lmht - Xem 2,673

    Nhắc đến LOL- liên minh huyền thoại thì ai cũng biết nhưng nhắc đến ký tự đặc biệt dành riêng cho liên minh huyền thoại thì không phải ai cũng rõ. Xã hội có người này người kia, người đẹp kẻ xấu thì trong thế giới game cũng có người ... Là người quan tâm đến game, chắc hẳn bạn đã trải nghiệm loại trò chơi thú vị này. Thế nhưng, trong lúc đang đánh trận cùng đồng đội hay địch thủ, bạn lại vô cùng ấn tượng với những cái tên đặc biệt được tạo


    Bảng Ngọc Đi Rừng Cho Nakroth Liên Quân - Xem 2,277

    Nếu bạn là một game thủ chơi Liên Quân Mobile thì chắc chắn bạn không thể không biết đến tướng Nakroth. Nakroth được coi là một tướng sát thủ đi rừng bậc nhất Liên Quân bởi sự nhanh nhạy cũng như sát thương chuẩn của mình. Một khi Nakroth đi ... Một khi Nakroth đi rừng thì đối thủ nên trông chừng cánh rừng của mình vì anh ta cướp rừng rất nhanh và chuẩn. Ngoài ra, Nakroth còn được biết đến với cái tên "thánh đẩy trụ", nếu bạn không để ý thì anh ta đẩy trụ rất nhanh và dễ


    Cách Viết Tên Nhân Vật Bằng Kí Tự Đặc Biệt Trong Lmht Lol - Xem 5,940

    Cách viết Tên nh ân vật bằng Kí Tự Đặc Biệt trong LMHT LOL. Viết tên bằng kí tự đặc biệt lmht lol. Cách ngõ kí tự đặc biệt trong liên minh. Kí tự đặc biệt đặt tên LMHT.Đặt tên nhân vật ký tự đặc biệt trong game LOL, Garena. ... Kí tự đặc biệt đặt tên LMHT.Đặt tên nhân vật ký tự đặc biệt trong game LOL, Garena. Làm sao để viết được tên có dấu,ki tự đặc biệt trong tên nhân vật LMHT. Kí tự đặc biệt trong


    Bạn đang xem bài viết Bảng Ký Tự Đặc Biệt Ascii: Cách Viết Ký Tự, Chữ Cái, Ký Hiệu Ascii Mới Nhất trên website Vienthongmientay.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!